ngu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ngu"
"ngu" là một từ
Tính từ. Phẩm chất thấp của trí tuệ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngu"
ngu ngốcRất ngốc (nói khái quát).ngu xuẩnRất ngu, đến mức như không có một chút trí khôn nào.ngu dốtKhờ dại và dốt nát.ngu ngơNgây ngô, khờ dại.ngu dânKìm hãm, không cho người dân phát triển dân trí, làm cho dân chúng luôn ở trong vòng ngu muội, dốt nát để dễ bề cai trị đất nước đó.ngu đầnKhờ dại tối tăm.ngu độnNghĩa như ngu đần.ngu tốiHoàn toàn thiếu trí khôn.ngu dạiNgu đần và dại dột.ngu hènĐần độn và kém cỏi.ngu vãi(lóng, tục tĩu) Xem ngungu ýTừ dùng để chỉ một cách khiêm tốn ý kiến của mình (cũ).
Từ có "ngu" ở sau
Cùng vần "u", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.