ngu
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋu˧˧] · Huế, Sài Gòn [ŋʊw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phẩm chất thấp của trí tuệ.
- Đồ ngu đần!
- Học ngu chả hiểu gì.
Câu ví dụ thêm
- Tôi không ngu ngốc vì em nữa đâu.I am not any more foolish than you are.
- Con chó này là một con chó ngu.This dog is stupid.
- Anh ta ngu đến vô phương cứu chữa.He's an hopeless idiot.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 愚.
Chữ Hán đọc là "ngu"
㒁ngu俁yến, ngu, vũ俣ngu, vũ禺ngụ, ngu, ngung湡ngu喁ngu, vu, ngung麌ngu嵎ngu, ngung娱ngu噳ngu癒dụ, dũ, ngu齵ngu禹ngu, vũ娛ngu, ngô愚ngu虞ngu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ngu" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ cùng họ
Từ ghép có "ngu"
ngu ngốcRất ngốc (nói khái quát).ngu xuẩnRất ngu, đến mức như không có một chút trí khôn nào.ngu dốtKhờ dại và dốt nát.ngu siRất ngu, hầu như chẳng biết gì.ngu dânKìm hãm, không cho người dân phát triển dân trí, làm cho dân chúng luôn ở trong vòng ngu muội, dốt nát để dễ bề cai trị đất nước đó.ngu ngơNgây ngô, khờ dại.phá nguLàm cho kẻ ngu thông minh hơn, xoá bỏ sự ngu dốt.Đại NguQuốc hiệu của Việt Nam thời nhà Hồ (1400-1407).ngu đầnKhờ dại tối tăm.ngu muộiNgu dốt, tối tăm, không hiểu biết gì.ngu dạiNgu đần và dại dột.ngu độnNghĩa như ngu đần.ngu tốiHoàn toàn thiếu trí khôn.ngu vãi(lóng, tục tĩu) Xem ngungu ýTừ dùng để chỉ một cách khiêm tốn ý kiến của mình (cũ).ngu hènĐần độn và kém cỏi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.