Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngu dốt

Tính từ
Tính từ
  1. Khờ dại và dốt nát.
    • Đầu óc ngu dốt.

Câu ví dụ thêm

  • Không có cách nào chữa được sự ngu dốt.There's no cure for stupidity.
  • Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến.As Tom told me, Esperanto has two enemies, ignorance and prejudice.
  • Nếu bạn nghĩ giáo dục là đắt đỏ, cứ chờ xem sự ngu dốt tốn bao nhiêu tiền.If you think education is expensive, wait till you see what ignorance costs you.

"ngu dốt" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 无知 wú zhī

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nguâm đầu ng · vần u · thanh ngang
dốtâm đầu d · vần ôt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngu dốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.