dốt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
ôtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "dôt"

"dốt" là một từ

Tính từ, Động từ. Kém trí lực, hiểu biết ít; trái với giỏi. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "dốt"

Từ có "dốt" ở sau

Cùng vần "ôt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.