thốt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thôt"
"thốt" là một từ
Động từ. (Cũ) . Nói. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thốt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "thốt"
thốt lênxem thanThốt NốtMột huyện ở phía bắc tỉnh Cần Thơ, Việt Nam. Diện tích 585 km². Số dân 375.000 (1997), gồm các dân tộc: Khơme, Hoa, Kinh. Địa hình đồng bằng đất phù sa, ít bị nhiễm mặn. Sông Hậu, rạch Cái Bé, rạch Sỏi chạy qua. Quốc lộ 80, đường 91 chảy qua, giao thông đường thuỷ trên sông Hậu và trên kênh rạch. Trước 1976 huyện thuộc tỉnh Long Xuyên, thuộc tỉnh Hậu Giang (1976–1991), từ 26 ththốt nhiênBất thình lình.thốt khẳmThối như mùi của loài vật chết đã rữa.
Từ có "thốt" ở sau
thơ thốtÍt nghĩ đến, lạnh nhạt.thảng thốtHoảng hốt xen lẫn vẻ ngơ ngác do bị chấn động mạnh về tinh thần một cách bất ngờ.thưa thốtTrình bày bằng lời nói.hoa cười ngọc thốtCười tươi như hoa, nói đẹp như ngọc.
Cùng vần "ôt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.