卒
tốtHán Việt · Nôm
tuấtHán Việt
thốtHán Việt · Nôm
chótNôm
chốtNôm
sótNôm
sútNôm
rốtNôm
tộtNôm
chợtNôm
tótNôm
trótNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5352
- Bộ thủ
- 十 thập số 24
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tốt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tốt" · âm tiết tốt
- tuất — Hán Việt. Chữ cùng âm "tuất" · âm tiết tuất
- thốt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thốt" · âm tiết thốt
- chót — Nôm. Chữ cùng âm "chót" · âm tiết chót
- chốt — Nôm. Chữ cùng âm "chốt" · âm tiết chốt
- sót — Nôm. Chữ cùng âm "sót" · âm tiết sót
- sút — Nôm. Chữ cùng âm "sút" · âm tiết sút
- rốt — Nôm. Chữ cùng âm "rốt" · âm tiết rốt
- tột — Nôm. Chữ cùng âm "tột" · âm tiết tột
- chợt — Nôm. Chữ cùng âm "chợt" · âm tiết chợt
- tót — Nôm. Chữ cùng âm "tót" · âm tiết tót
- trót — Nôm. Chữ cùng âm "trót" · âm tiết trót
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 卒 theo lối Nôm
tốtQuân có giá trị thấp nhất trong bàn cờ tướng hoặc bộ tam cúc.chốtThỏi sắt hay miếng gỗ cài vào để giữ chặt then cửa.thốt(Cũ) . Nói.sútĐá mạnh quả bóng vào khung thành trong trận bóng đá.chótPhần giới hạn cuối cùng.rốtCuối cùng.tótỞ nơi cao nhất và có ý ngạo nghễ.trótLỡ làm hoặc để xảy ra (điều không hay, không thích hợp nào đó) rồi sau đó lấy làm tiếc, nhưng cũng đành chịu.tộtỞ chỗ cao nhất.chợtBỗng nhiên, thình lình.sótCòn lại hoặc thiếu một số, một phần nào đó, do sơ ý hoặc quên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
soldier; servant; at last, finally
Chữ khác cũng đọc là "tốt"
Chữ khác cũng đọc là "tuất"
Chữ khác cũng đọc là "thốt"
Chữ khác cũng đọc là "chót"
Chữ khác cũng đọc là "chốt"
Chữ khác cũng đọc là "sót"
Chữ khác cũng đọc là "sút"
Chữ khác cũng đọc là "rốt"
Chữ khác cũng đọc là "tột"
Chữ khác cũng đọc là "chợt"
Chữ khác cũng đọc là "tót"
Chữ khác cũng đọc là "trót"
Chữ cùng bộ 十
午ngọ半bán南nam升thăng十thập千thiên博bác协hiệp卑ty卓trác单đơn協hiệp卖mại卉tập卆tốt単đơn𠦳nghìn卅tạp卌tấp卍vạn卐vạn𠦩mươi𠦯gắn𠦹chục𠦺rưỡi𠦻lưng𠧆trọn𠧍nhú卛suất卂tín
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 卒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 卒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 卒 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).