trót
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "trot"
"trót" là một từ
Động từ, Tính từ. Lỡ làm hoặc để xảy ra (điều không hay, không thích hợp nào đó) rồi sau đó lấy làm tiếc, nhưng cũng đành chịu. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trót"
trót lọt(Làm việc gì) Suôn sẻ, trọn vẹn, vượt qua được tất cả khó khăn, trở ngại.trót dạiLỡ làm một điều lỗi.
Từ có "trót" ở sau
Cùng vần "ot", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.