thót
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thot"
"thót" là một từ
Phó từ, Tính từ. Trong một chớp mắt, vụt qua. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "thót" ở sau
thánh thótNói tiếng nước rỏ từng giọt rất thong thả.thoi thótLác đác.thon thótNói giật mình mạnh và nhiều lần.ỏn thótNịnh nọt để gièm pha.
Cùng vần "ot", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.