tót
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tot"
"tót" là một từ
Phó từ, Động từ. Ở nơi cao nhất và có ý ngạo nghễ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tót"
Từ có "tót" ở sau
nhảy tótNhảy lên cao, nhanh và gọn.bò tótBò rừng rất lớn và khoẻ, lông màu nâu đen, thường sống thành đàn.lót tótLon ton.tỉa tótLàm từng động tác cẩn thận, tỉ mỉ, công phu để tạo những sản phẩm tinh xảo.
Cùng vần "ot", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.