hót
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hot"
"hót" là một từ
Động từ. Nói chim muông kêu với những âm thanh dễ nghe. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "hót" ở sau
tiếng hótTiếng của chim kêu.nịnh hótTâng công kẻ trên để hòng trục lợi.ton hótNịnh nọt để gièm pha người khác.
Cùng vần "ot", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.