ngót
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ngot"
"ngót" là một từ
Tính từ. Ph. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ngót"
Từ có "ngót" ở sau
bén ngótSắc ngọt.bồ ngótLoại cây rau có lá xanh nhỏ, vò nát lấy nước để làm bánh hoặc nấu canh.ngon ngótHơi sụt, hơi hao đi một ít.co ngótSự thay đổi thể tích trong bê tông do mất độ ẩm.rau ngótLoài rau cùng họ với thầu dầu, lá hình bầu dục, mọc thành hai hàng, dùng nấu canh.
Cùng vần "ot", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.