co ngót

Danh từ
Danh từ
  1. Sự thay đổi thể tích trong bê tông do mất độ ẩm.

Cấu tạo âm tiết

coâm đầu c · vần o · thanh ngang
ngótâm đầu ng · vần ot · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "co ngót" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.