co
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "co"
"co" là một từ
Danh từ, Động từ. Thân hình, nói về mặt đường nét, sự cân đối. Một thiếu nữ có co đẹp. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "co"
co giãnCó thể ngắn đi hoặc dài ra.co giật(Hiện tượng các cơ trong cơ thể) Co rút lại rồi giật mạnh một cách không bình thường.co lạiXem coco bópCo và dãn liên tiếp, đều đặn để duy trì sự hoạt động của cơ thể sống.co rútLàm nhỏ hẹp lại.Co MạMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.co cơHiện tượng các cơ trong cơ thể co hoặc giãn dưới các tác động khác nhau của các dạng năng lượng sinh hóa, cơ học,... trong cơ thể người hoặc động vật.Co TòngMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.co ngótSự thay đổi thể tích trong bê tông do mất độ ẩm.co quắpCó nghĩa giống như co nhưng có ý nói sức co mạnh hơn
Từ có "co" ở sau
quanh co(Giao thông) Uốn khúc, vòng lượn liên tục.giằng coKéo đi kéo lại.kéo coTrò chơi tập thể, người chơi chia làm hai tốp, mỗi tốp nắm một đầu sợi dây, bên nào kéo được về phía mình là thắng.đôi coCãi cọ qua lại.nằm coNằm gập cẳng, đầu gối lên gần ngực.Căn CoMột xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.tay coThanh gỗ đóng ngang miệng thùng để buộc dây thừng mà gánh.
Cùng vần "o", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.