Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

co bóp

Động từ
Động từ
  1. Co và dãn liên tiếp, đều đặn để duy trì sự hoạt động của cơ thể sống.
    • Tim co bóp bình thường.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

coâm đầu c · vần o · thanh ngang
bópâm đầu b · vần op · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "co bóp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.