giằng co

Động từ
Động từ
  1. Kéo đi kéo lại.
    • Hai người giằng co một quyển sách.
  2. Tranh giành giữa hai lực lượng ngang sức.
    • Hai đế quốc giằng co quyền lợi ở thuộc địa cũ.

Cấu tạo âm tiết

giằngâm đầu gi · vần ăng · thanh huyền
coâm đầu c · vần o · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giằng co" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.