co cơ

Danh từ
Danh từ
  1. Hiện tượng các cơ trong cơ thể co hoặc giãn dưới các tác động khác nhau của các dạng năng lượng sinh hóa, cơ học,... trong cơ thể người hoặc động vật.

Cấu tạo âm tiết

coâm đầu c · vần o · thanh ngang
cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "co cơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.