cơ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 113 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ơvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "cơ"

"cơ" là một từ

Danh từ, Tính từ, Thán từ. Điều kiện triệu chứng báo hiệu để cho sự vật, sự việc có khả năng thay đổi, phát sinh. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cơ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "cơ"

cơ sởCái làm nền tảng, trong quan hệ với những cái xây dựng trên đó hoặc dựa trên đó mà tồn tại, phát triển.cơ bản(xem từ nguyên 1).cơ quanBộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết.cơ thểToàn bộ phần vật chất thực hiện chức năng sống của mọi sinh vật.cơ hộiDịp thích đáng để thành công.cơ sở dữ liệuTập hợp thông tin có cấu trúc.cơ bắpBắp thịt; cũng dùng để chỉ công việc, hoạt động thiên về sức mạnh chân tay.cơ giớiCác loại trang bị bằng máy móc trong sản xuất.cơ sở hạ tầngNền tảng kinh tế, bao gồm toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội phù hợp với một trình độ phát triển nhất định của lực lượng sản xuất, trong quan hệ với kiến trúc thượng tầng xây dựng trên đó.cơ cấulà nguyên tắc kết hợp và hoạt động của các chi tiết máy trong cùng một chỉnh thể, theo những quy luật nhất định.cơ hàn thiết thân(Nghĩa đen) Chính mình phải chịu đói rét.cơ sốSố dùng làm cơ sở để xây dựng một hệ thống số.cơ quan lập phápcơ quan có chức năng lập pháp, tức là ban hành và sửa đổi pháp luật.cơ khíNgành chế tạo và sửa chữa các loại máy móc, thiết bị.cơ đồCơ nghiệp; sự nghiệp xây dựng được.cơ ngũHàng ngũ trong quân đội.cơ độngDi chuyển lực lượng và binh bị một cách nhanh chóng bằng phương tiện.cơ ngơiToàn bộ nói chung nhà cửa, ruộng đất và những tài sản khác đã gây dựng được.cơ năngChức năng của một cơ quan ở sinh vật.Cơ Đốc giáoĐạo Cơ Đốc.cơ nghiệpTài sản có được trong quá trình gây dựng, để làm cơ sở trụ lập cuộc sống.cơ chếCách thức tổ chức nội bộ và quy luật vận hành, biến hóa của một hiện tượng.cơ nhỡ(khẩu ngữ) hoàn cảnh khó khăn, túng thiếu. .cơ địaTính chất cơ thể của mỗi người, về mặt phản ứng lại với những tác động từ bên ngoài.cơ vânXơ gồm những sợi có vân, cấu tạo nên các bắp thịt.cơ họcMôn học nghiên cứu sự chuyển động và sự cân bằng của các vật thể.cơ giới hoáSử dụng máy móc thay cho hoặc giảm nhẹ cho lao động chân tay và tăng hiệu suất.cơ khí hoáLàm cho trở thành có trình độ dùng máy móc trong các mặt hoạt động (thường nói về hoạt động sản xuất)cơ yếuQuan trọng và tuyệt mật.cơ quan chức năngCơ quan của nhà nước quản lí từng lĩnh vực hoạt động theo một hệ thống nhất định.cơ trơnGồm những sợi không có vân, cấu tạo nên phủ tạng.cơ cựcĐói khổ, vất vả đến cùng cực.cơ quan dân cửCơ quan nhà nước mà các thành viên do nhân dân trực tiếp hoặc gián tiếp bầu ra.cơ duyênCơ trời và duyên may.cơ khí hóaViệc ứng dụng máy móc và công nghệ vào các hoạt động (đặc biệt là trong sản xuất) để làm việc hiệu quả hơn và giảm bớt sức lao động thủ công.cơ mansố lượng rất nhiều, không biết chính xác là bao nhiêu.cơ thủNgười hoặc vận động viên chơi môn bi a.cơ chỉBiết căn cơ, tính toán chắc chắn, cẩn thận trong việc làm ăn.cơ lợiDùng thời cơ để lợi dụng cái gì đó.cơ trờiTức thiên cơ, máy trời.cơ binhToán binh chừng một trung đoàn thời xưa.cơ hữuCó quan hệ không thể tách rời và chịu sự chi phối của một bộ máy tổ chức nào đó.cơ sựSự tình, sự thể không hay đã xảy ra.cơ sở ngữ liệuTập hợp văn bản (ở dạng viết và dạng nói) của một ngôn ngữ được tổ chức và đặc tả sao cho các chương trình máy tính có thể khai thác, nhằm phục vụ nhiều người sử dụng.cơ trưởngNgười phụ trách tổ lái và chịu trách nhiệm chính trong một chuyến bay.cơ khí họcNgành khoa học về máy, tổng hợp toàn bộ những nghiên cứu khoa học về các vấn đề chung nhất liên quan tới chế tạo máy.cơ tínhTính chất cơ học của vật liệu.cơ mầuTình hình đang có chiều hướng diễn biến không thuận lợi.

Từ có "cơ" ở sau

động cơThiết bị dùng để biến đổi một dạng năng lượng nào đó thành cơ năng.hữu cơ(Hóa học) (thuộc) Các hợp chất hóa học mà phân tử có chứa cacbon, ngoại trừ các cacbua, cacbonat, cacbon ôxít (mônôxít và điôxít). Trước đây người ta lầm tưởng các hợp chất hữu cơ chỉ có trong cơ thể sống nên có tên gọi này.nguy cơTình thế có thể gây ra những biến cố lớn rất tai hại.vô cơKhông thuộc hợp chất hữu cơ.kỹ thuật cơ khíNgành ứng dụng các nguyên lý vật lý để tạo các thiết bị, máy móc hoặc vật dụng.đầu cơLợi dụng cơ chế tự phát của thị trường để hoạt động mua bán thu lãi mau chóng và dễ dàng. Đầu cơ tích trữ.thời cơHoàn cảnh thuận lợi đến trong một thời gian ngắn, đảm bảo một việc nào đó có thể tiến hành có kết quả.căn cơNền tảng, cơ sở vững chắc.dinh cơKhu nhà ở to lớn, rộng rãi, tạo nên một cơ ngơi vững chắc.hóa học hữu cơ(Hóa học) Ngành khoa học nghiên cứu các hợp chất có chứa cacbon, đặc biệt là những gì xảy ra tự nhiên trong các thực thể sống.đầu cơ tích trữHành động mua tích trữ rất nhiều hàng khi mặt hàng đó đang khan hiếm, để bán lại với giá cao hơn nhằm kiếm lợi nhuận bất chính.lỡ cơBỏ mất dịp tốt.hạt cơ bảnPhần tử vật chất cực nhỏ, bé hơn hạt nhân nguyên tử.động cơ nhiệtĐộng cơ biến đổi nhiệt năng thành cơ năng.phospho hữu cơMột loại thuốc trừ côn trùng, có gốc là hợp chất hữu cơ có chứa phốt-pho (lân). Đây là nhóm thuốc thế hệ thứ II sau nhóm clor hữu cơ. Nhóm này có độc tính khá cao và do lưu tồn trong môi trường khá lâu nên nhiều loại đã bị hạn chế hoặc cấm sử dụng (như methylparation, monitor, azodrin, DDVP...).phi cơMáy bay.Âu CơMột nhân vật trong truyền thuyết Việt Nam, bà được xem là tổ mẫu của người Việt (người Kinh) khi lấy Lạc Long Quân và sinh ra bọc trứng có 100 người con.mô cơ bảnMô thực vật, ở đó không có các mô chuyên hoá như mô dẫn, tầng phát sinh, biểu bì, vv. Gồm: tuỷ và vỏ của rễ, thân, thịt lá. Có nguồn gốc từ các tế bào mô mềm, đôi khi từ mô dày và mô cứng. Mô cơ bản là tập hợp những tế bào có màng dày gấp đôi, vững chắc, đảm bảo chức năng cơ học của cây. Tuỳ theo hình dạng, tính chất và cấu tạo của màng mà người ta phân ra mô dày, mô cứng.chưởng cơChức quan võ nhỏ quản lý binh lính trong chế độ phong kiến.sinh cơCó tính chất sinh ra tế bào mới.thừa cơNhân dịp mà hành động.phản ứng vô cơPhản ứng hóa học giữa các hợp chất vô cơ.thất cơLàm lỡ cơ mưu.binh cơMưu lược quân sự.thiên cơLẽ mầu nhiệm của trời (cũ).hóa vô cơNgành hóa học nghiên cứu các thuộc tính của các nguyên tố và hợp chất của chúng cũng như các phản ứng hóa học của chúng ngoại trừ phần lớn các hợp chất của cacbon.tuỳ cơTuỳ theo tình hình cụ thể.đăng cơLễ thụ ngai của bậc quốc chủ.sa cơLâm vào cảnh rủi ro.động cơ ô tô(Kỹ thuật) động cơ lắp vào xe ô tô (xe hơi) để vận hành xe. Hiện nay đa số các động cơ ô tô là động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu lỏng (như xăng, dầu, cồn...) và nhiên liệu khí, hoặc là động cơ điện.hở cơVô ý để lộ bí mật, để lộ chỗ yếu.hóa hữu cơNgành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ và những chuyển đổi của chúng.màu cơ bảnMàu không do những màu khác hỗn hợp mà thành.hàm số sơ cấp cơ bản(Toán học) Tên gọi chung của 5 loại hàm số: hàm lũy thừa, hàm mũ, hàm logarit, hàm lượng giác, hàm lượng giác ngược.động cơ vĩnh cữuLoại máy tưởng tượng, nếu được khởi động một lần thì sẽ sinh công mãi mãi mà không cần tiêu tốn năng lượng từ bên ngoài,.quân cơViệc quan trọng bí mật của quân đội.viêm da cơ địaBệnh lý mạn tính gây viêm ở vùng da.động cơ đốt trongMột loại động cơ nhiệt.Ninh CơPhân lưu của sông Hồng phía bờ phải, từ địa phận huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, dài 51, 8km, tiêu một lượng nước bằng 8% lượng nước của sông Hồng ở Sơn Tây. Qua kênh Quần Liêu, nối liền sông Hồng với sông Đáy.mô cơ(Sinh học) Một loại mô động vật, được tạo thành chủ yếu bởi những tế bào có đặc tính co rút (tế bào cơ).quản cơHạ sĩ quan thời phong kiến hay Pháp thuộc, đứng trên cấp đội.chuyên cơMáy bay chuyên dùng cho những chuyến đi đặc biệt hoặc chở nhân vật quan trọng đặc biệt.thống nhung chưởng cơCai lính.mưu cơMưu mẹo thích ứng từng hoàn cảnh.trở đậu quân cơLàm ngăn trở chậm trễ việc quân. Nhắc việc Bá Cao can vua đừng đánh Phiên.động cơ Otto(Kỹ thuật) Một loại động cơ đốt trong chạy bằng xăng.tâm cơNhững suy nghĩ có tính chất chiến lược hoặc âm mưu.Tân Hộ CơMột xã thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.

Cùng vần "ơ", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.