Danh từ
- Loại máy tưởng tượng, nếu được khởi động một lần thì sẽ sinh công mãi mãi mà không cần tiêu tốn năng lượng từ bên ngoài,.
Cấu tạo âm tiết
| động | âm đầu đ · vần ông · thanh nặng |
| cơ | âm đầu c · vần ơ · thanh ngang |
| vĩnh | âm đầu v · vần inh · thanh ngã |
| cữu | âm đầu c · vần ưu · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "động cơ vĩnh cữu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.