động cơ vĩnh cữu

Danh từ
Danh từ
  1. Loại máy tưởng tượng, nếu được khởi động một lần thì sẽ sinh công mãi mãi mà không cần tiêu tốn năng lượng từ bên ngoài,.

Cấu tạo âm tiết

độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng
cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang
vĩnhâm đầu v · vần inh · thanh ngã
cữuâm đầu c · vần ưu · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "động cơ vĩnh cữu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.