cữu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "cưu"
"cữu" là một từ
Danh từ. Linh cữu, quan tài của người chết. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "cữu" ở sau
ký vãng bất cữuViệc đâu bỏ đó; việc đã xong chớ can gián, việc đã qua chớ trách cứ.quốc cữucậu của vua.mẫu cữuCậu (em mẹ).động cơ vĩnh cữuLoại máy tưởng tượng, nếu được khởi động một lần thì sẽ sinh công mãi mãi mà không cần tiêu tốn năng lượng từ bên ngoài,.linh cữuQuan tài ở trong có thây người mới chết chưa đem chôn.lưu cữuGiữ lại quá lâu ngày trong khi đáng lý đã phải giải quyết.Diêu cữuÔng cậu họ Diêu.
Cùng vần "ưu", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.