cửu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "cưu"
"cửu" là một từ
Danh từ. Cửu phẩm (gọi tắt). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cửu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cửu"
cửu giácHình 9 cạnh và 9 góc.cửu tuyềnChín suối, chỉ âm phủ.Cửu VạnTên một con bài trong bộ tổ tôm, có hình người đang vác một vật nặng.cửu nguyên.Cửu LinhTên một tướng đời Đường. Xem Khúc Giang Công.cửu huyềnCon cháu chín đời về sau của đương sự.Cửu CaoMột xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Cửu giangTên một hệ thống sông ngòi thuộc vùng Giang Tây, ở đây có nhiều thắng cảnh.cửu vĩ hồHồ ly chín đuôi.cửu giàTiếng Phạn gọi chùa là già lam.Cửu KinhChín bộ sách kinh điển của đạo Nho, gồm: Kinh Dịch, Kinh Thư, Kinh Thi, Kinh Lễ, Luận ngữ, Mạnh Tử, Đại Học và Trung Dung.cửu trùng thiênChín lần trời, tức trời cao thăm thẳm.Cửu AnMột xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
Từ có "cửu" ở sau
vĩnh cửu(Xem từ nguyên 1) Lâu dài, mãi mãi.đồng bằng sông Cửu LongLà vùng cực nam của Việt Nam.Thân Cửu NghĩaMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam. Xã có 7 ấp: Thân Hòa, Thân Bình, Thân Đạo, Thân Đức, Ngãi Lợi, Ngãi Thuận, Cửu Hòa. Nghề chủ yếu là trồng rẫy (nổi tiếng là trồng rau má), đan lát truyền thống.trường cửuLâu dài.bảng cửu chươngBảng kê tất cả các tích số của hai số nguyên từ 2 lần 1 đến 9 lần 10Thượng CửuMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.linh cửuxem linh cữutrùng cửuTết mồng chín tháng Chín âm lịch.
Cùng vần "ưu", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.