疚
cứuHán Việt · Nôm
cửuHán Việt · Nôm
cữuHán Việt
nhíuNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+759A
- Bộ thủ
- 疒 nạch số 104
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cứu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cứu" · âm tiết cứu
- cửu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cửu" · âm tiết cửu
- cữu — Hán Việt. Chữ cùng âm "cữu" · âm tiết cữu
- nhíu — Nôm. Chữ cùng âm "nhíu" · âm tiết nhíu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 疚 theo lối Nôm
cứuLàm cho thoát khỏi mối đe dọa sự an toàn, sự sống còn.cửuCửu phẩm (gọi tắt).nhíuNói co hai lông mày gần lại với nhau trong khi suy nghĩ hoặc tức giận.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
chronic disease, chronic illness; sorrow
Chữ khác cũng đọc là "cứu"
Chữ khác cũng đọc là "cửu"
Chữ khác cũng đọc là "cữu"
Chữ khác cũng đọc là "nhíu"
Chữ cùng bộ 疒
痕ngân病banh痛thống瘦sấu疲bì疾tật痰đàm療liệu疼đông癢dưỡng癒dụ症chứng瘋phong痘đậu痊thuyên痴si疫dịch瘉dụ疗liệu癌nham癡si疯phong疸đản疿phị𤵴sảy𤶐chồn痹tê𤷄quèn瘖ấm癉đơn
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 疚
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 疚 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).