瘖
ấmHán Việt
âmHán Việt · Nôm
ốmNôm
amNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7616
- Bộ thủ
- 疒 nạch số 104
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ấm — Hán Việt. Chữ cùng âm "ấm" · âm tiết ấm
- âm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "âm" · âm tiết âm
- ốm — Nôm. Chữ cùng âm "ốm" · âm tiết ốm
- am — Nôm. Chữ cùng âm "am" · âm tiết am
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 瘖 theo lối Nôm
âmMột trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực) của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông (như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.)ốmMắc bệnh.amChùa nhỏ, miếu nhỏ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
dumb, mute, unable speak
Chữ khác cũng đọc là "ấm"
Chữ khác cũng đọc là "âm"
Chữ khác cũng đọc là "ốm"
Chữ khác cũng đọc là "am"
Chữ cùng bộ 疒
痕ngân病banh痛thống瘦sấu疲bì疾tật痰đàm療liệu疼đông癢dưỡng癒dụ症chứng瘋phong痘đậu痊thuyên痴si疫dịch瘉dụ疗liệu癌nham癡si疚cứu疯phong疸đản疿phị𤵴sảy𤶐chồn痹tê𤷄quèn癉đơn
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 瘖
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 瘖 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).