癢
dưỡngHán Việt · Nôm
dươngHán Việt
dạngHán Việt · Nôm
ngứaNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7662
- Bộ thủ
- 疒 nạch số 104
- Nét ngoài bộ
- 15
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- dưỡng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "dưỡng" · âm tiết dưỡng
- dương — Hán Việt. Chữ cùng âm "dương" · âm tiết dương
- dạng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "dạng" · âm tiết dạng
- ngứa — Nôm. Chữ cùng âm "ngứa" · âm tiết ngứa
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 癢 theo lối Nôm
ngứaChỉ bộ phận cơ thể). Cảm thấy khó chịu, muốn làm ngay một cử chỉ, động tác nào đó, hay muốn biểu thị ngay sự phản ứng.dạngHình thể, kích cỡ bên ngoài, dựa vào đó để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng.dưỡngTấm mỏng trên đó có biên dạng mẫu (thường là những đường cong phức tạp), dùng để vẽ đường viền các chi tiết, ướm khít với sản phẩm chế tạo để kiểm tra kích thước, v. v.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
itch
Giản thể và phồn thể
Chữ 癢 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "dưỡng"
Chữ khác cũng đọc là "dương"
Xem cả 51 chữ đọc là "dương" →
Chữ khác cũng đọc là "dạng"
Chữ khác cũng đọc là "ngứa"
Chữ cùng bộ 疒
痕ngân病banh痛thống瘦sấu疲bì疾tật痰đàm療liệu疼đông癒dụ症chứng瘋phong痘đậu痊thuyên痴si疫dịch瘉dụ疗liệu癌nham癡si疚cứu疯phong疸đản疿phị𤵴sảy𤶐chồn痹tê𤷄quèn瘖ấm癉đơn
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 癢
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 癢 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).