ngứa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ngưa"
"ngứa" là một từ
Danh từ, Động từ. Chỉ bộ phận cơ thể). Cảm thấy khó chịu, muốn làm ngay một cử chỉ, động tác nào đó, hay muốn biểu thị ngay sự phản ứng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngứa"
ngứa ngáyCảm thấy sốt ruột, muốn làm việc gì.ngứa nghềCảm thấy thèm muốn những thú xác thịt.ngứa mồmCảm thấy muốn nói tuy không cần thiết (thtục).ngứa mắtCảm thấy khó chịu khi nhìn thấy một điều trái ý mình.ngứa taiCảm thấy khó chịu khi nghe thấy điều gì trái ý mình.ngứa tiếtHết sức tức giận và muốn đối phó ngay.ngứa tayCảm thấy muốn tự mình làm một việc mà người khác đang làm vụng về hoặc làm hỏng.
Từ có "ngứa" ở sau
Cùng vần "ưa", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.