ngừa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ngưa"
"ngừa" là một từ
Động từ. Phòng giữ trước. Xem đủ nghĩa →
Từ có "ngừa" ở sau
phòng ngừaPhòng không cho điều bất lợi, tai hại xảy ra.ngăn ngừaPhòng trước để cản lại một việc xấu.chủng ngừaTiêm phòng, tiêm ngừa.
Cùng vần "ưa", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.