bừa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bưa"
"bừa" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ, có nhiều kiểu loại khác nhau. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bừa"
bừa bộnNhiều và ngổn ngang, không có trật tự.bừa bãiKhông có trật tự, thiếu nền nếp, bất chấp đúng sai.bừa phứabừa bãi, bất chấp, không kể gì hết (nói khái quát).
Từ có "bừa" ở sau
Cùng vần "ưa", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.