bừa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ưavần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "bưa"

"bừa" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ, có nhiều kiểu loại khác nhau. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bừa"

Từ có "bừa" ở sau

Cùng vần "ưa", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.