Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cày bừa

Động từ
Động từ
  1. Làm đất để cấy trồng nói chung.
    • Đã cày bừa xong xuôi.

Cấu tạo âm tiết

càyâm đầu c · vần ay · thanh huyền
bừaâm đầu b · vần ưa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cày bừa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.