cày
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "cay"
"cày" là một từ
Danh từ, Động từ. Nông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cày"
cày cấyLàm những việc chủ yếu trong nông nghiệp.cày mây câu nguyệtCày trong mây, câu dưới trăng là nói cảnh thanh cao ẩn dật. áo cầu.cày cuốcCày và cuốc; chỉ công việc nhà nông (nói khái quát)
Từ có "cày" ở sau
máy càyMáy chạy bằng động cơ, có lắp hệ thống lưỡi để lật đất lên.ong bắp càyOng lớn, thân màu xanh đen, thường đục lỗ và làm tổ trong các thân cây khô, đặc biệt là tre, nứa.điếu càyĐiếu hút thuốc lào làm bằng một ống tre hay nứa, không có xe.Mỏ CàyMột thị trấn thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.bắp càyĐoạn tre hoặc gỗ hình bắp, nối cán cày với chỗ mắc dây ách.Mỏ Cày BắcMột huyện thuộc tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Mỏ Cày NamMột huyện thuộc tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
Cùng vần "ay", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.