cày
Phát âm (IPA): Hà Nội [kaj˨˩] · Huế [kaj˦˩] · Sài Gòn [ka(ː)j˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất.
- Một cày, một cuốc, thú nhà quê (Nguyễn Trãi)
- Xúc và lật đất bằng cái cày.
- Cày sâu, bừa kĩ, phân tro cho đều. (ca dao)
- Làm cho mặt đất tung lên.
- Bom đạn địch cày đi cày lại mảnh đất ấy
- Ra sức làm một việc gì phải vất vả và lâu la.
- Anh ấy cày môn toán suốt đêm qua.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cày"
máy càyMáy chạy bằng động cơ, có lắp hệ thống lưỡi để lật đất lên.cày cấyLàm những việc chủ yếu trong nông nghiệp.cuốc bẫm cày sâuSự cần cù, chăm chỉ trong công việc nghề nông.ong bắp càyOng lớn, thân màu xanh đen, thường đục lỗ và làm tổ trong các thân cây khô, đặc biệt là tre, nứa.cày bừaLàm đất để cấy trồng nói chung.điếu càyĐiếu hút thuốc lào làm bằng một ống tre hay nứa, không có xe.cày cuốcCày và cuốc; chỉ công việc nhà nông (nói khái quát)cày mây câu nguyệtCày trong mây, câu dưới trăng là nói cảnh thanh cao ẩn dật. áo cầu.bắp càyĐoạn tre hoặc gỗ hình bắp, nối cán cày với chỗ mắc dây ách.Mỏ CàyMột thị trấn thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Mỏ Cày NamMột huyện thuộc tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Mỏ Cày BắcMột huyện thuộc tỉnh Bến Tre, Việt Nam.bóc áo tháo càyBóc lột thậm tệ, vơ vét đến cả những thứ cần thiết nhất cho đời sống của người ta.đẽo cày giữa đườngVí người hành động không có chủ kiến, hoàn toàn bị động theo ý của người khác nên cuối cùng chẳng đạt được kết quả gì.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cày" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.