bóc áo tháo cày

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Bóc lột thậm tệ, vơ vét đến cả những thứ cần thiết nhất cho đời sống của người ta.

Cấu tạo âm tiết

bócâm đầu b · vần oc · thanh sắc
áoâm đầu (không) · vần ao · thanh sắc
tháoâm đầu th · vần ao · thanh sắc
càyâm đầu c · vần ay · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bóc áo tháo cày" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.