tháo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
aovần
sắcthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "thao"

"tháo" là một từ

Động từ. Làm cho các chi tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tháo"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tháo"

Từ có "tháo" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.