tháo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "thao"
"tháo" là một từ
Động từ. Làm cho các chi tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tháo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tháo"
tháo luiRời khỏi một đám đông để khỏi phiền nhiễu, ngượng ngùng.tháo dỡTháo rời và lấy ra lần lượt từng cái, từng bộ phận hoặc từng thứ một (nói khái quát)tháo vátCó khả năng tìm cách này cách khác giải quyết nhanh, tốt những công việc khó khăn.tháo chạyTrốn tránh xa và vội vã một nguy cơ rất gần.tháo dạỈa chảy.tháo cũi sổ lồngVí việc giải phóng, làm cho thoát cảnh bị giam hãm, tù túng và được tự do.
Từ có "tháo" ở sau
quát tháoMắng một cách hung dữ.tiết tháoChí khí cương trực và trong sạch.bán đổ bán tháoBán với bất cứ giá nào, kể cả rất rẻ, chỉ cốt cho chóng hết.bán tháoBán với giá thấp hơn hẳn giá thị trường, nhằm thu hồi vốn nhanh.đánh tháoHành vi giải thoát cho người bị giam, giữ, người đang bị dẫn giải, xét xử khỏi sự quản lý của lực lượng làm nhiệm vụ canh gác, quản lý.bóc áo tháo càyBóc lột thậm tệ, vơ vét đến cả những thứ cần thiết nhất cho đời sống của người ta.
Cùng vần "ao", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.