tháo dạ

Động từ
Động từ
  1. Ỉa chảy.
    • Ăn phải thức ăn ôi thiu bị tháo dạ suốt đêm.

Cấu tạo âm tiết

tháoâm đầu th · vần ao · thanh sắc
dạâm đầu d · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tháo dạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.