kháo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
aovần
sắcthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "khao"

"kháo" là một từ

Động từ. Đem chuyện riêng hoặc chuyện còn bí mật của người khác nói ra cho nhiều người biết. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "kháo"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Cùng vần "ao", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.