Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khảo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
aovần
hỏithanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "khao"

"khảo" là một từ

Động từ. Tìm tòi trong sách vở để nghiên cứu. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khảo"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "khảo"

Từ có "khảo" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.