khảo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "khao"
"khảo" là một từ
Động từ. Tìm tòi trong sách vở để nghiên cứu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khảo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khảo"
khảo sátXem xét một cách cụ thể để tìm hiểu.khảo cổ(Kng.) . Khảo cổ học (nói tắt).khảo cứuTìm hiểu trên cơ sở nghiên cứu, đối chiếu các sách vở, tài liệu cũ.khảo hạchXét sức học qua một kì thi.khảo thíThi cử nói chung.khảo cổ họcKhoa học nghiên cứu đời sống và văn hóa của các dân tộc qua các hiện vật tìm thấy ở các di chỉ.khảo củaDùng cách tàn bạo để bắt người ta phải khai ra nơi để của.khảo đínhXét lại và sửa cho đúng.khảo nghiệmXem xét và đánh giá qua hiệu quả, ứng dụng hoặc thử thách trong thực tế.khảo dịChỗ khác với văn bản đã biết hoặc đã công bố.khảo luậnNghiên cứu và bàn luận sâu về một vấn đề gì, thường ở dạng một chuyên luận, một cuốn sách.khảo thích"Khảo cứu và giải thích" nói tắt.khảo khóaKỳ thi hằng năm ở một vùng trong thời phong kiến.khảo traTìm tòi xem xét.khảo quanChức quan phụ trách việc chấm thi trong thời phong kiến.khảo chứngKiểm tra chứng cớ hoặc những tài liệu về một sự việc.
Từ có "khảo" ở sau
tham khảoTài liệu tham khảo (viết tắt).giám khảongười làm trọng tài để cho điểm trong cuộc thi gì đóchủ khảoNgười đứng đầu ban chấm thi trong các khoa và hội đồng thi cử.chưa khảo đã xưngNgười đoảng vị.cao khảoKỳ thi tuyển sinh vào đại học hàng năm ở Trung Quốc, có mức độ cạnh tranh rất khốc liệt.tra khảoĐánh đập để bắt cung khai.ai khảo mà xưngTự nói ra điều (thường là bí mật, thầm kín) mà không ai tra hỏi.lược khảoNghiên cứu một cách khái quát về những cái chính, cái cơ bản, không đi vào chi tiết.chuyên khảoKhảo cứu riêng về một đề tài, vấn đề.biên khảoKhảo cứu và biên soạn.bánh khảoBánh làm bằng bột gạo nếp rang trộn với đường, cán kĩ, nén vào khuôn, có khi có nhân.quân khảoNhững lính làm việc tra khảo.sơ khảoChấm bài thi lần thứ nhất.tân khảoCác khảo cứu đánh giá mới.phúc khảoViên quan chấm thi trong kỳ thi hương, chấm lại những bài thi đã được quan sơ khảo chấm rồi.
Cùng vần "ao", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.