khảo

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ao

Phát âm (IPA): Hà Nội [xaːw˧˩] · Huế [kʰaːw˧˨] · Sài Gòn [kʰaːw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Tìm tòi trong sách vở để nghiên cứu.
    • Khảo về nguồn gốc truyện.
    • Kiều.
  2. So sánh để biết hơn kém.
    • Khảo giá hàng.
  3. Dùng cách tàn bạo để hỏi tội.
    • Ai khảo mà xưng. (tục ngữ)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "khảo"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "khảo"

tham khảoTài liệu tham khảo (viết tắt).khảo sátXem xét một cách cụ thể để tìm hiểu.giám khảongười làm trọng tài để cho điểm trong cuộc thi gì đókhảo cổ(Kng.) . Khảo cổ học (nói tắt).khảo cứuTìm hiểu trên cơ sở nghiên cứu, đối chiếu các sách vở, tài liệu cũ.khảo hạchXét sức học qua một kì thi.chủ khảoNgười đứng đầu ban chấm thi trong các khoa và hội đồng thi cử.cao khảoKỳ thi tuyển sinh vào đại học hàng năm ở Trung Quốc, có mức độ cạnh tranh rất khốc liệt.khảo thíThi cử nói chung.khảo cổ họcKhoa học nghiên cứu đời sống và văn hóa của các dân tộc qua các hiện vật tìm thấy ở các di chỉ.chưa khảo đã xưngNgười đoảng vị.khảo nghiệmXem xét và đánh giá qua hiệu quả, ứng dụng hoặc thử thách trong thực tế.lược khảoNghiên cứu một cách khái quát về những cái chính, cái cơ bản, không đi vào chi tiết.chuyên khảoKhảo cứu riêng về một đề tài, vấn đề.biên khảoKhảo cứu và biên soạn.tra khảoĐánh đập để bắt cung khai.khảo thích"Khảo cứu và giải thích" nói tắt.khảo luậnNghiên cứu và bàn luận sâu về một vấn đề gì, thường ở dạng một chuyên luận, một cuốn sách.khảo củaDùng cách tàn bạo để bắt người ta phải khai ra nơi để của.khảo dịChỗ khác với văn bản đã biết hoặc đã công bố.khảo đínhXét lại và sửa cho đúng.ai khảo mà xưngTự nói ra điều (thường là bí mật, thầm kín) mà không ai tra hỏi.phúc khảoViên quan chấm thi trong kỳ thi hương, chấm lại những bài thi đã được quan sơ khảo chấm rồi.khảo quanChức quan phụ trách việc chấm thi trong thời phong kiến.tân khảoCác khảo cứu đánh giá mới.khảo chứngKiểm tra chứng cớ hoặc những tài liệu về một sự việc.quân khảoNhững lính làm việc tra khảo.bánh khảoBánh làm bằng bột gạo nếp rang trộn với đường, cán kĩ, nén vào khuôn, có khi có nhân.khảo khóaKỳ thi hằng năm ở một vùng trong thời phong kiến.khảo traTìm tòi xem xét.sơ khảoChấm bài thi lần thứ nhất.

Cấu tạo âm tiết

khảoâm đầu kh · vần ao · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "khảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.