Động từ
- Xét sức học qua một kì thi.
- Mở một kì khảo hạch để chọn cán bộ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Hạch: xét trình độ hiểu biết
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khảo hạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.