hạch
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hach"
"hạch" là một từ
Danh từ, Động từ. Chỗ phình to trên bạch huyết quản. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hạch"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hạch"
hạch toán kinh tếThông báo thường xuyên và chính xác về các hiện tượng kinh tế xảy ra trên các mặt số lượng và chất lượng.hạch sáchBắt bẻ, đòi hỏi để làm khó dễ.hạch toán kế toánGhi chép toàn diện và liên tục tình hình biến động của vốn và nguồn vốn trong quá trình thực hiện kế hoạch.
Từ có "hạch" ở sau
sát hạchCho học sinh dự một kì thi để xét trình độ học thức.khảo hạchXét sức học qua một kì thi.âm hạchBộ phận nhạy cảm thuộc bộ máy sinh dục của phụ nữ, ở phía trên và trước cửa mình.dịch hạchBệnh dịch do một loại vi khuẩn từ bọ chét của chuột đã nhiễm bệnh truyền sang người, gây sốt, nổi hạch hoặc viêm phổi.đàn hạchhạch hỏi, vạch tộiphúc hạchlần thi cuối cùng trong kỳ thi hương, xét cả lại những người trúng cách trong ba kỳ trước, để xem những ai đáng đậu.phân hạch(Vật lý học) Biến hóa thành những chất khác vì hạt nhân nguyên tử phân chia ra thành nhiều phần.nhiệt hạchNói phản ứng tổng hợp nhiều hạt nhân nguyên tử nhẹ thành một hạt nhân nặng, xảy ra ở nhiệt độ khoảng một triệu độ, giải phóng những năng lượng vô cùng lớn.
Cùng vần "ach", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.