cạch
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "cach"
"cạch" là một từ
Động từ, Tính từ. chừa, từ bỏ hẳn vì sợ hoặc vì ghét. Xem đủ nghĩa →
Từ có "cạch" ở sau
cọc cạchKhông đồng bộ, không đúng đôi cặp.cọc cà cọc cạchCó các bộ phận đã quá xộc xệch, như sắp hỏng đến nơi.đỏ cạchNhư Đỏ quạch.lạch cạch(Âm thanh) Trầm, gọn nối tiếp nhau đều đặn của các vật cứng va chạm nhẹ vào nhau.kỳ cạchTiếng đập hay gõ.
Cùng vần "ach", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.