trạch
Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "trach"
Từ bắt đầu bằng "trạch"
Trạch Mỹ LộcMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.trạch đẻ ngọn đaMột cái điều không bao giờ xảy ra.trạch tảLoài cây thảo mộc ở các đầm ao, thân ngầm, hình cầu, màu trắng, dùng làm thuốc.
Từ có "trạch" ở sau
âm trạchPhần đất dùng để xây mồ mả, mộ phần cho người đã khuất.Quảng TrạchMột huyện ở phía bắc tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Diện tích 593,1 km². Số dân 194.400 (1997). Địa hình ở phần bắc đồi, núi thấp của dãy Hoàng Sơn chạy ra biển, đồng bằng chân núi và cát ven biển ở phía đông và nam huyện. Sông Gianh, Rào Nậy chảy qua. Quốc lộ 1A, đường sắt Thống Nhất chạy qua. Huyện trước đây thuộc tỉnh Quảng Bình, thuộc tỉnh Bình Trị Thiên (1976–89), từ ngày 30 tTân TrạchMột xã thuộc huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Việt Nam.thổ trạchĐất và nhà ở.Vạn TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Trung TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Bố Trạch(Huyện) Một huyện thuộc tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Thanh TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Nhuận TrạchMột xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.thời trạchCái xoong.An TrạchMột xã thuộc huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.trấn trạch(Cũ) Nói phù thủy dán bùa giữ nhà để trừ ma quỷ.Xuân TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Tây TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Thương TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.ân trạch như núiSự kính trọng người có công lao với mình.Nhơn Trạch(Huyện) T. Đồng Nai.Bành TrạchMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Yên TrạchMột xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Vĩnh TrạchMột xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.Triệu TrạchMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Sơn TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Bắc TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.tuyển trạchLựa chọn.
Cùng vần "ach", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.