quạch

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
achvần
nặngthanh

Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "quach"

"quạch" là một từ

Danh từ. Tên một loài cây, rễ dùng để làm vỏ ăn trầu. Xem đủ nghĩa →

Từ có "quạch" ở sau

Cùng vần "ach", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.