Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quạch

Danh từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ach
Danh từ
  1. Tên một loài cây, rễ dùng để làm vỏ ăn trầu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "quạch"

Cấu tạo âm tiết

quạchâm đầu qu · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.