vạch
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "vach"
"vạch" là một từ
Danh từ, Động từ. Đường nét (thường là thẳng) được ra trên bề mặt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vạch"
vạch trầnLàm lộ rõ bộ mặt thật xấu xa đang được che giấu.vạch mặtLàm cho lộ rõ bộ mặt thật xấu xa, để mọi người khỏi lầm.vạch raXem vạch
Từ có "vạch" ở sau
mã vạchNhững dấu sọc trắng đen chứa những thông tin được mã hoá bằng máy vi tính.quang phổ vạchQuang phổ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.kẻ vạchNói xấu.
Cùng vần "ach", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.