Động từ
- Làm lộ rõ bộ mặt thật xấu xa đang được che giấu.
- Vạch trần âm mưu thâm độc.
- Vạch trần tội ác của kẻ thù .
- Kẻ ném đá giấu tay bị vạch trần với đầy đủ chứng cớ.
"vạch trần" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vạch trần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.