vạch trần

Động từ
Động từ
  1. Làm lộ rõ bộ mặt thật xấu xa đang được che giấu.
    • Vạch trần âm mưu thâm độc.
    • Vạch trần tội ác của kẻ thù .
    • Kẻ ném đá giấu tay bị vạch trần với đầy đủ chứng cớ.

"vạch trần" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 揭露 jiē lù · 揭发 jiē fā · 曝光 bào guāng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

vạchâm đầu v · vần ach · thanh nặng
trầnâm đầu tr · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vạch trần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.