Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trần

Âm tiết tiếng Việt · có trong 66 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ânvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "trân"

"trần" là một từ

Danh từ, Tính từ, Phó từ. Phần phía trên đầu, bên trong của công trình xây dựng, là giới hạn trên của nó. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trần"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trần"

trần truồngLộ toàn thân thể không mặc quần áo.trần gianThế giới của con người trên mặt đất.Trần PhúTên gọi các phường thuộc thị xã Bắc Giang (Bắc Giang), thành phố Quy Nhơn (Bình Định), thị xã Hà Giang (Hà Giang), thị xã Hà Tĩnh (Hà Tĩnh), thành phố Hải Dương (Hải Dương), thành phố Quảng Ngãi (Quảng Ngãi), Việt Nam.trần trụiPhơi bày hết tất cả ra, hoàn toàn không có gì che phủ.trần aiCõi đời.Trần Hưng Đạoxem Trần Quốc TuấnTrần Văn ThờiMột huyện T. Cà Mau, Việt Nam.trần tình(Cũ) . Trình bày với bề trên nỗi lòng hoặc ý kiến riêng của mình.trần thuậtKể lại, thuật lại một câu chuyện hoặc sự việc với các chi tiết và diễn biến của nó.trần duyênDuyên phận ở đời.trần hủCũ kỹ không hợp thời.trần thuyếtTrình bày rành rọt.trần cấuTừ dùng trong văn học cũ chỉ điều dơ bẩn hèn hạ.trần lụyĐiều phiền lụy ở đời.trần tụcNói sự thường tình, không thanh nhã của cuộc đời.trần trầnTrơ ra, không biến đổi.trần thiếtXếp đặt cho đẹp.trần tạBày tỏ lòng tạ ơn.Trần Đình Túcxem Trần ĐiềnTrần Thành NgọMột phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Trần ĐoànNgười đời Ngũ Quý đầu đời Tống, hiệu Đồ Nam. Ông còn có hiệu là Hy Di tiên sinh.trần mễGạo để lâu năm dùng làm thuốc.Trần HợiMột xã thuộc huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.trần trùng trụcNói người cởi hết áo.Trần điệtCháu gái họ Trần, tức là Hạnh Nguyên.Trần Tiễn Thànhxem Trần Trọng KimTrần Khánh Dư(? - chí linh, hải hưng - 1339) Danh tướng đời Trần, tước Nhân Huệ Vương, tôn thất nhà Trần; ông là một người say mê sách, trí lược, giỏi binh thư. Có công lớn trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên Mông lần III (1287-1288). ông viết tựa đề cho tập binh pháp Vạn kiếp tông bí truyền thư của Trần Quốc Tuấn.Trần Đăng NinhMột phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.trần bìVỏ quít để lâu dùng làm thuốc.Trần ThớiMột xã thuộc huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.Trần LâmMột xã thuộc thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Trần Ửng LongTruyền thuyết cho biết ông là một võ tướng của Đinh Bộ Lĩnh. Trong cuộc tấn công Đỗ Cảnh Thạc ở sông Đỗ Định (Hà Tây), Trần Ửng Long đã có sáng kiến nghĩ ra kiểu thuyền thúng bằng nan, chở quân vượt sông vào tận sào huyệt của Đỗ Cảnh Thạc, khiến cho vị sứ quân này đại bại.Trần Đình Phong(1847 - An Mỹ, Yên Thành, Nghệ An - 1920) Hiệu Mã Sơn. Đỗ tiến sĩ (1879), được cử làm Tri phủ huyện Thọ Xuân (Thanh Hoá) sau chuyển sang giáo chức. Đã làm đốc học ở các tỉnh Quảng Ngãi, Quảng Nam rồi về kinh đô Huế, nhận chức tế tửu Quốc tử giám.Trần Quốc TuấnTrần Quý Cáp.Trần DươngMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng, Việt Nam.Trần Tế XươngMột phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.trần liệtBày ra thành hàng lối.Trần PhánMột xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.Trần CaoMột xã thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.

Từ có "trần" ở sau

từ trầnChết (nói một cách kính trọng).tẩy trầnThết tiệc người ở xa mới đến.điều trầnPhiên họp chính thức cho các chính trị gia, thẩm phán nghe giải trình của các bên có nghĩa vụ về các vấn đề liên quan đến pháp lý hoặc các chủ đề nổi cộm khác trước khi ra quyết định.vạch trầnLàm lộ rõ bộ mặt thật xấu xa đang được che giấu.cõi trầnthế giới hiện tại, nơi con người đang sống.phong trầnGió và bụi (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, vất vả phải trải qua trong cuộc sống.thoát trầnĐi tu.quạt trầnQuạt máy treo trên trần nhà.tuyệt trầnKhông có gì bì kịp ở trên đời.trần trầnTrơ ra, không biến đổi.bụi trầnNhư bụi bặm, thường chỉ cuộc đời không thanh cao, mang tính chất gian khổ.lột trầnTố cáo cho mọi người biết.bóc trầnLàm cho bộc lộ hoàn toàn cái xấu xa vốn được che đậy, giấu giếm.nhân trầnLoài cây thân thảo mọc hoang, ưa sáng, ưa ẩm và hay mọc lẫn với các cây cỏ thấp, cây bụi nhỏ ven rừng dùng để sắc nước uống. Tên gọi khác là chè cát, hương núi, chè nội.phân trầnTrình bày đầu đuôi một việc để thanh minh.nhất trần gianKhông gì sánh nổi.tóc vấn trầnKiểu tóc phụ nữ Bắc Kỳ và Trung Kỳ xuất hiện từ thập niên 1930 nhằm thay khăn vấn.hồng trầnTừ mà những người chán đời trong xã hội phong kiến dùng để chỉ cảnh phồn hoa.chén tẩy trầnTiệc đãi người ở xa mới đến hoặc mới về.kỳ dị trần trụi(Vật lý học) Một kỳ dị trong không – thời gian không bị một lỗ đen bao quanh, mà một người quan sát có thể nhìn thấy từ xa.phất trầnChổi để quét bụi, thường làm bằng lông gà.tị trầnTránh bụi, xa lánh cuộc đời loạn lạc mà đi ở ẩn.dương trầnNhư Dương gian.ở trầnKhông mặc áo, để hở nửa mình trên.nhất trần đờiKhông ai sánh được.mình trầnXem trần trụi

Cùng vần "ân", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.