bần
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "bân"
"bần" là một từ
Danh từ, Tính từ. (Thực vật học) Loài cây ở vùng nước lợ, có rễ mọc nhô lên khỏi mặt bùn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bần"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bần"
bần cùngNghèo khổ đến cùng cực.bần tiệnNghèo hèn.bần hànNghèo khổ và đói rét.bần bật(run, rung) mạnh, giật nẩy lên liên tiếp.bần thầnKém sắc khí tinh anh, có nét mặt biểu hiện sự mệt mỏi hoặc đang băn khoăn lo nghĩ.bần đạoCách dùng từ của đạo sĩ tự xưng một cách khiêm tốn.bần cố nôngBần nông và cố nông (nói gộp)bần nôngNông dân nghèo dưới chế độ cũ, không có đủ ruộng đất và công cụ sản xuất, phải đi làm thuê hoặc lĩnh canh.bần cùng hoá(hiện tượng xã hội) làm cho (một số đông) trở thành nghèo khổ đến cùng cực.bần sĩNgười học trò nghèo thời phong kiến.bần cùng khố bệnTả cảnh nghèo khổ đến cùng cực (ví như đến manh khố mặc cũng phải vá đụp nhiều lần).Bần Yên NhânMột phường thuộc thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.bần tăngTừ nhà sư dùng để tự xưng một cách khiêm tốn.
Từ có "bần" ở sau
an bầnYên phận nghèo.chẩn bầnGiúp đỡ người có hoàn cảnh nghèo khó.thanh bầnNghèo mà trong sạch.tế bầnCứu giúp người nghèo (cũ).
Cùng vần "ân", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.