Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bần

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ânvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "bân"

"bần" là một từ

Danh từ, Tính từ. (Thực vật học) Loài cây ở vùng nước lợ, có rễ mọc nhô lên khỏi mặt bùn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bần"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "bần"

Từ có "bần" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.