Tính từ
- (run, rung) mạnh, giật nẩy lên liên tiếp.
- sợ quá, chân tay run lên bần bật
- "Gió bên ngoài bần bật như muốn xé tung phên cửa." (DThXQuý; 1)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bần bật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.