Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bần sĩ

Danh từ
Danh từ
  1. Người học trò nghèo thời phong kiến.

Cấu tạo âm tiết

bầnâm đầu b · vần ân · thanh huyền
sĩâm đầu s · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "bần sĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.