sĩ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 90 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "si"
"sĩ" là một từ
Danh từ. Người trí thức thời phong kiến. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sĩ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sĩ"
sĩ quanQuân nhân từ cấp bậc chuẩn úy trở lên.sĩ diệnNhững cái bên ngoài làm cho người ta coi trọng mình khi ở trước mặt người khác.sĩ khíTiết tháo của nhà nho.Sĩ TrĩTức Tổ Địch đời Tống.sĩ hoạnNgười làm quan (cũ).sĩ tốtQuân lính trong thời phong kiến.sĩ tửHọc sinh đi thi.sĩ nữNgười đàn bà đứng tuổi tuyệt đẹp.sĩ phuNgười có học vấn và có tiết tháo.sĩ lâmTrí thức tinh anh.sĩ sốSố học sinh của một trường hay một lớp.sĩ thứTừ chỉ nhân dân một nước trong thời phong kiến, gồm có sĩ phu và thường dân.Sĩ HaiMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
Từ có "sĩ" ở sau
tiến sĩNgười đậu kỳ thi đình (thời phong kiến ở Việt Nam).nghệ sĩNgười có tài về một nghệ thuật đòi hỏi óc sáng tạo.bác sĩNgười tốt nghiệp đại học y khoa, có nhiệm vụ chẩn đoán bệnh (cho người hoặc động vật) và đưa ra phương pháp điều trị.họa sĩNgười vẽ tranh chuyên nghiệp, có trình độ cao.ca sĩlà một người biểu diễn, trình diễn các ca khúc, ca nhạc.thạc sĩHọc vị cấp cho người tốt nghiệp cao học.dược sĩNgười đã tốt nghiệp trường đại học dược, có nhiệm vụ cung cấp thuốc men cho bệnh nhân, theo chỉ dẫn của bác sĩ.Phú SĩNgọn núi cao nhất ở Nhật Bản.hiệp sĩNgười có sức mạnh và lòng hào hiệp, hay bênh vực kẻ yếu, cứu giúp người hoạn nạn (một loại nhân vật lí tưởng trong tiểu thuyết cũ)nha sĩ(Cũ, hoặc id.) . Y sĩ hoặc bác sĩ nha khoa.trung sĩBậc quân hàm trên hạ sĩ, dưới thượng sĩ.nghị sĩNgười được bầu vào nghị viện (hay quốc hội ở một số nước dân chủ).chiến sĩNgười thuộc lực lượng vũ trang.cư sĩNgười trí thức thời phong kiến đi ở ẩn.hạ sĩBậc quân hàm thấp nhất trong hàng hạ sĩ quan.binh sĩBinh lính và sĩ quan; Quân đội nói chung.dũng sĩNgười có sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, dám đương đầu với những sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm.y sĩChức quan trông coi việc chữa bệnh trong thái y viện thời xưa.đạo sĩNgười tu hành theo Đạo giáo, người tu tiên.thượng sĩBậc quân hàm cao nhất của hạ sĩ quan.kị sĩTước phong cho con em lãnh chúa phong kiến âu-tây thời Trung-cổ sau một thời gian rèn luyện đặc biệt.thượng nghị sĩThành viên của thượng nghị viện.tử sĩNgười chết trận.thú y sĩBác sĩ, y sĩ chuyên chữa bệnh cho động vật (thường là gia súc và gia cầm).võ sĩNgười giỏi võ.ẩn sĩNgười trí thức thời phong kiến sống ẩn dật.liệt sĩChiến sĩ hi sinh khi làm nhiệm vụ.võ sĩ đạoTinh thần của võ sĩ Nhật Bản thời trước; trong đó, đề cao tinh thần thượng võ, lòng trung thành tuyệt đối với vua chúa và sự hy sinh khi cần.bộ quy tắc hiệp sĩTập hợp 10 quy tắc ứng xử liên đới định chế kị sĩ được phát triển khoảng giữa 1170 và 1200, là khuôn mẫu để phân biệt kị sĩ và chiến sĩ.tướng sĩVõ quan nói chung.dật sĩNhà nho đi ở ẩn ở một nơi.vệ sĩlà người làm công việc bảo vệkỵ sĩVõ sĩ dưới chế độ phong kiến ở châu Âu.nhân sĩTừ chung chỉ những người có học vấn.lực sĩNgười có sức khoẻ đặc biệt.hàn sĩNgười học trò nghèo.thi sĩNhà thơ.quân sĩBinh lính nói chung.đấu sĩNgười (thường giỏi võ) tham gia thi đấu võ hoặc đấu sức mạnh.xuất sĩRa làm quan.tráng sĩNgười đàn ông có sức khỏe cường tráng và chí khí mạnh mẽ.giáo sĩNgười truyền đạo Thiên chúa từ chức linh mục trở lên.Nghệ sĩ Nhân dânDanh hiệu cao nhất mà một số nhà nước trao tặng cho nghệ sĩ.hạ nghị sĩNghị sĩ thuộc hạ viện hoặc hạ nghị viện.nghĩa sĩNgười vì việc nghĩa mà hy sinh giúp đỡ người khác.viện sĩThành viên viện hàn lâm.nữ sĩ(Từ cũ) Người đàn bà chuyên viết văn, viết thơ.cổ lỗ sĩ(hàm ý hài hước).
Cùng vần "i", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.