Danh từ
- Người có tài về một nghệ thuật đòi hỏi óc sáng tạo.
- Người nghệ sĩ là người có tâm hồn nhạy cảm ([[w:Phạm Văn Đồng
Câu ví dụ thêm
- Tom là một nghệ sĩ đàn hạc.Tom is a harpist.
- Tôi cũng muốn trở thành một nghệ sĩ giỏi.I want to be a good artist, too.
- Tom là một nghệ sĩ dương cầm.Tom is a pianist.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 藝士.
"nghệ sĩ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | artist |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 艺术家 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 芸術家 |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 예술가 yesulga · 화가 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'artiste |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Künstler |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | артист арти́ст |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ศิลปิน sǐn-lá-pin |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'artista |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "nghệ sĩ"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nghệ sĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.