văn nghệ sĩ

Danh từ
Danh từ
  1. Người chuyên làm công tác văn học, nghệ thuật.
    • Giới văn nghệ sĩ.

Cấu tạo âm tiết

vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang
nghệâm đầu ngh · vần ê · thanh nặng
sĩâm đầu s · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "văn nghệ sĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.